Cách đọc ký hiệu vòng bi SKF chính hãng đơn giản, dễ nhớ tại Vòng Bi Hoàng Khánh. Bạn đã biết cách đọc ký hiệu vòng bi SKF? Ký hiệu vòng bi SKF có ý nghĩa gì? Xem ngay, nếu bạn đang tìm hiểu về các sản phẩm về thương hiệu vòng bi này. Cách đọc vòng bi (bạc đạn) SKF chính hãng đơn giản nhất dựa vào cấu trúc mã: Loại vòng bi (số đầu) – Dãy kích thước – Đường kính trong (2 số cuối) – Phớt chặn (hậu tố). Ví dụ, 6205-2Z là vòng bi cầu (6), cỡ nhẹ (2), đường kính trục () có 2 nắp sắt.
Thông số của vòng bi SKF tại Vòng Bi Hoàng Khánh
Thông số vòng bi SKF bao gồm các thông số kích thước, tải trọng, tốc độ và các thông số kỹ thuật khác. Cách đọc thông số vòng bi SKF thường được chia thành hai phần chính: Mã vòng bi và thông số kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật vòng bi SKF thường được ghi trên nhãn sản phẩm hoặc trong thông số kỹ thuật của sản phẩm. Các thông số kỹ thuật vòng bi SKF chính bao gồm:
-
Đường kính trong (d): Kích thước đường kính trong của vòng bi, được đo bằng đơn vị mm.
-
Đường kính ngoài (D): Kích thước đường kính ngoài của vòng bi, được đo bằng đơn vị mm.
-
Độ dày (B): Kích thước độ dày của vòng bi, được đo bằng đơn vị mm.
-
Tải trọng động tối đa (C): Tải trọng động tối đa mà vòng bi có thể chịu được, được đo bằng đơn vị N (Newtons).
-
Tốc độ động tối đa (n): Tốc độ động tối đa mà vòng bi có thể chịu được, được đo bằng đơn vị rpm (vòng/phút).
-
Tải trọng tĩnh tối đa (Co): Tải trọng tĩnh tối đa mà vòng bi có thể chịu được, được đo bằng đơn vị N (Newtons).
-
Thông số kỹ thuật khác: Ngoài các thông số kỹ thuật chính trên, còn có thể có các thông số khác như mã vòng bi, loại chính xác, loại bôi trơn, vv.
Ký hiệu cơ bản trên vòng bi SKF xác định tại Vòng Bi Hoàng Khánh:
-
Chủng loại của sản phẩm vòng bi SKF.
-
Thiết kế cơ bản của vòng bi.
-
Kích thước theo tiêu chuẩn quy định nhà sản xuất.
-
Tiền tố và hậu tố cho biết các đặc điểm thiết kế hoặc bộ phận của vòng bi.

Ký hiệu phụ trên vòng bi xác định
-
Những thành phần được thiết kế của vòng bi SKF
-
Những thay đổi về đặc tính, thiết kế so với thiết kế tiêu chuẩn.
Mã vòng bi SKF thường bao gồm các chữ và số, ví dụ như 6205, 6304, 22220E, 32010X, vv. Đây là mã số định danh cho từng loại vòng bi, giúp người dùng có thể xác định chính xác loại vòng bi cần sử dụng.
Chữ số đầu tiên: Xác định chủng loại ổ lăn (Bearing series)
| Mã | Loại vòng bi |
| 0 | Vòng bi cầu tiếp xúc góc hai dãy |
| 1 | Vòng bi cầu tự lựa |
| 2 | Vòng bi tang trống tự lựa, vòng bi tang trống tự lựa chặn trục |
| 3 | Vòng bi côn |
| 4 | Vòng bi rãnh sâu hai dãy |
| 5 | Vòng bi cầu chặn trục |
| 6 | Vòng bi rãnh sâu một dãy |
| 7 | Vòng bi cầu tiếp xúc góc một dãy |
| 8 | Vòng bi đũa chặn trục |
| C | Vòng bi lăn CARB (hình xuyến) |
| N | Vòng bi lăn trụ (NJ, NU, NUP, NN, NNU, NNCF…) |
| QJ | Vòng bi cầu tiếp xúc bốn điểm |
| T | Vòng bi côn theo tiêu chuẩn ISO 355 |
2 số tiếp: Thể hiện chuỗi kích thước ISO (Dimension series)
-
Số đầu tiên sẽ cho biết chuỗi kích thước bề rộng hoặc chiều cao
-
Số thứ hai là chuỗi kích thước đường kính ngoài.
Hai con số sau cùng Biểu thị mã số kích cỡ của ổ lăn (Size).
- Nếu nhân 5 sẽ có được đường kính lỗ của vòng bi. Bắt đầu từ số 00 – 99 (20mm < d < 5000mm)
Tuy nhiên, đối với loại vòng bi có kích thước siêu lớn thì đường kính trong sẽ lớn hơn 5000m, một số loại vòng bi có thể nhỏ hơn 20mm (đối với loại vòng bi dùng trong các máy móc micro)
Ví dụ: Cách đoc thông số Vòng bi SKF 6207
- Ta sẽ lấy trị số hai chữ số cuối (07) nhân với 5: 07×5 = 35mm. Có nghĩa là đường kính trong là d = 35mm (đường kính lỗ vòng bi)
Ngoài ra, đối với vòng bi có số ký hiệu <04 ta có bảng đường kính như sau:
|
Đường kính trong |
10 |
12 |
15 |
17 |
|
Ký hiệu |
10 |
00 |
02 |
03 |
Tiền tố và hậu tố
-
Tiền tố (Prefix): thường dùng để chỉ các bộ phận của vòng bi, hoặc biến thể đặc biệt.
-
Hậu tố (Suffix): cho biết thiết kế hoặc biến thể khác biệt so với bản gốc.

Ký hiệu trên vòng bi SKF có ý nghĩa gì tại Vòng Bi Hoàng Khánh?
Ký hiệu vòng bi SKF cho biết đặc điểm kỹ thuật, cấu tạo thành phần… của ổ bi tạo ma sát lăn cho ổ trượt. Ký hiệu bao gồm một dãy số hoặc một dãy gồm chữ và số. Chia thành 2 phần, là ký hiệu cơ bản và ký hiệu phụ.
Ý nghĩa các ký hiệu như sau:
– Ký hiệu cơ bản: Chủng loại, thiết kế cơ bản và kích thước linh kiện.
– Ký hiệu phụ:
Là các thành phần trong thiết kế, thay đổi về đặc tính thiết kế so với mức chuẩn (nếu có).
Hướng dẫn cách đọc ký hiệu vòng bi SKF
Để cụ thể hơn cách đọc ký hiệu vòng bi SKF. Chúng tôi lấy ví dụ cụ thể với bạc đạn SKF “6206-2Z” và “6202-2RSH”.
– Hai số đầu tiên:
Chuỗi kích thước ISO trong đó số đầu tiên thể hiện chuỗi kích thước bề rộng/chiều cao. Số thứ 2 thể hiện kích thước đường kính ngoài.
– Hai số sau: Mã số kích cỡ ổ bi. Nếu bạn dùng giá trị số đó nhân với 5 sẽ ra kết quả đường kính trong vòng bi SKF.
Kí hiệu sau dấu “-” cho biết ổ lăn này có nắp chắn mỡ hay không, hình gì và chất liệu là gì.
Tra cứu một số ký hiệu kỹ thuật trên vòng bi SKF tại Vòng Bi Hoàng Khánh
Bảng dưới đây là một số ký hiệu phổ biến được ghi trên vòng bi SKF. Áp dụng chuẩn hóa cho tất cả bạc đạn, ổ bi hiện đang phân phối trên toàn quốc.
| Ký hiệu | Ý nghĩa kỹ thuật |
| R1 | Vòng ngoài có gờ chặn 2. Mặt lăn hình cầu (Vòng bi trên thanh ray) |
| RS | Phớt tiếp xúc bằng cao su tổng hợp có hoặc không có tấm thép gia cố, lắp một bên. |
| 2RS | Phớt tiếp xúc RS trên cả hai mặt. |
| RS1 | Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên. |
| 2RS1 | Phớt tiếp xúc RS1 trên cả hai mặt. |
| RS1Z | Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên và bên kia lắp một nắp che bằng thép. |
| RS2 | Phớt tiếp xúc bằng cao su fluoro (FPM) có tấm thép gia cố lắp một bên. |
| 2RS2 | Phớt tiếp xúc RS2 trên cả hai mặt. |
| RSH: | Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên. |
| 2RSH | Phớt tiếp xúc RSH lắp hai bên. |
| RSL | Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên. |
| 2RSL | Phớt ma sát thấp RSL lắp hai bên. |
| RZ | Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên. |
| 2RZ | Phớt ma sát thấp RZ lắp hai bên. |
| S0 | Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước, nhiệt độ làm việc tối đa +1500C. |
| S1 | Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước, nhiệt độ làm việc tối đa +2000C. |
| S2 | Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước, nhiệt độ làm việc tối đa +2500C. |
| S3 | Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước, nhiệt độ làm việc tối đa +3000C. |
| S4 | Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước, nhiệt độ làm việc tối đa +3500C. |
| T | Vòng cách làm bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, nằm ở giữa con lăn. |
| TB | Vòng cách bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, dạng ô kín, nằm vào phía vòng trong. |
| TH | Vòng cách dạng hở bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, nằm ở giữa con lăn. |
| TN | Vòng cách bằng Polyamide phun ép, nằm ở giữa con lăn. |
| TNH | Vòng cách bằng Polyether etherketone (PEEK) đúc khuôn, nằm ở giữa con lăn TNHA. Vòng cách bằng Polyether etherketone (PEEK) đúc khuôn, nằm ở giữa vòng ngoài. |
| TN9 | Vòng cách bằng Polyamide 6,6 phun ép được gia cố bằng sợi thủy tinh, nằm ở giữa con lăn. |
| UU | Kết hợp với một chữ số để biểu thị ổ côn, vòng trong và bộ con lăn hoặc vòng ngoài có dung sai chiều cao nhỏ. |
| U2 | Dung sai bề rộng +0,05/0 mm |
| U4 | Dung sai bề rộng +0,10/0 mm |
| V | Vòng bi không có vòng cách |
| V | Kết hợp với một chữ cái thứ hai quy định nhóm vòng bi đặc biệt và ba hoặc bốn chữ số theo sau biểu thị những loại vòng bi không có ký hiệu tiếp vị ngữ tiêu chuẩn. |
Bài viết, hy vọng đã giúp bạn hiểu hơn về cách đọc ký hiệu vòng bi SKF chính hãng. Liên hệ Vòng Bi Hoàng Khánh, để được tư vấn cụ thể hơn.
✔ Mọi thắc mắc về sản phẩm báo giá và đặt hàng chi tiết chính xác quý khách hàng liên hệ trực tiếp qua hotline & zalo để được tư vấn miễn phí!
0818.345.339 Zalo: 0908.745.845
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HOÀNG KHÁNH
Mã Số Thuế: 3703378383
Địa Chỉ: Thửa Đất Số 5, Tờ Bản Đồ Số 28, Đường ĐT 746, Tổ 4, Kp. Khánh Bình, P. Tân Hiệp, Tp. Hồ Chí Minh (Ngay Vòng Xoay Kim Hằng, Tân Uyên, Bình Dương Cũ)
Hotline & Zalo: 0818.345.339
Điên Thoại: 0908.745.845
Email: hoangkhanh.industrial@gmail.com
Website: www.vongbihoangkhanh.com
Fanpage: www.fb.com/vongbihoangkhanh
Vị Trí: https://maps.app.goo.gl/qJAE75G3ntuXRTrr7
ĐẶT HÀNG – THANH TOÁN – VẬN CHUYỂN
Bạn ở xa có thể đặt hàng qua điện thoại và thanh toán cho chúng tôi theo tài khoản dưới đây:
Ngân Hàng: VIETCOMBANK
Tên Tài Khoản: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HOÀNG KHÁNH
Số Tài Khoản: 1061491303
Chúng tôi là nhà nhập khẩu và phân phối vòng bi công nghiệp của nhiều hãng nổi tiếng trên thế giới như: FAG, INA, TIMKEN, SKF, NSK, NTN, KOYO, ASAHI, IKO, EZO, KG, DYZV, cũng như máy móc thiết bị và phụ tùng như phốt Nok, AMD, dây curoa Optibel, Bando, Misuboshi cho một số ngành công nghiệp nặng tại thị trường TPHCM (Ngay Vòng Xoay Kim Hằng, Tân Uyên, Bình Dương Cũ).


